ong chúa

Học thuật
Thân thiện
ong chúa

Ong chúa đang đẻ trứng vào các lỗ tổ ong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con ong cái duy nhất trong một đàn ong, nhiệm vụ sinh sản: "Ong chúa" thành viên quan trọng nhất trong tổ ong, kích thước lớn hơn các ong thợ ong đực, chuyên đẻ trứng để duy trì phát triển đàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ong chúa được cả đàn bảo vệ chăm sóc cẩn thận.
    • Mỗi đàn ong mật thường chỉ một ong chúa.
    • Nếu ong chúa chết hoặc già yếu, đàn ong sẽ nuôi một ong chúa mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Săn ong chúa": chỉ việc tìm kiếm bắt ong chúa, thường trong nghề nuôi ong để tách đàn hoặc thay thế ong chúa .

    • Người nuôi ong cần biết cách săn ong chúa để quản lý đàn hiệu quả.
  • "Ong chúa bay hôn phối": chỉ giai đoạn ong chúa trưởng thành bay ra khỏi tổ để giao phối với ong đực.

    • Sau khi bay hôn phối thành công, ong chúa có thể đẻ trứng suốt đời.
Biến thể từ liên quan
  • Ong thợ (danh từ): ong cái không khả năng sinh sản hoặc khả năng sinh sản bị teo đi, làm các công việc như xây tổ, kiếm ăn, chăm sóc ấu trùng bảo vệ tổ.
  • Ong đực (danh từ): ong đực, nhiệm vụ chính giao phối với ong chúa.
  • Tổ ong (danh từ): cấu trúc do ong xây dựng để sinh sản.
  • Đàn ong (danh từ): tập thể gồm nhiều con ong sống chung trong một tổ.
Từ đồng nghĩa
  • Ong mẹ: (cách gọi dân gian) chỉ ong chúa.
  • Ong cái chúa: (cách gọi nhấn mạnh) cũng chỉ ong chúa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " ong chúa mới thành đàn": von về tầm quan trọng của người lãnh đạo hoặc nhân tố cốt lõi trong một tập thể. Không nhân tố then chốt đó thì tập thể khó hình thành hoặc vận hành tốt.
    • Công ty ấy đang loạn thiếu người chỉ huy, đúng " ong chúa mới thành đàn".
ong chúa

Ong chúa đang đẻ trứng vào các lỗ tổ ong.

  1. Con ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.

Từ gần giống